Điểm chuẩn đại học bách khoa hà nội 2018

2. Nhóm ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử, Công nghệ đọc tin, Khoa học tập máy tính, Hệ thống báo cáo (*)

Kỹ thuậtĐiện

EE1

25.59

27.25

21

24.28

Kỹ thuật Điều khiển - Tự đụng hóa

EE2

25.59

27.25

23,9

26.05

Chương thơm trình tiên tiến Điều khiển-Tự hễ hóa cùng Hệ thống điện

EE-E8

22.65

26.25

23

25.20

Kỹ thuật Điện tử- Viễnthông

ET1

24.9

26.25

22

24.80

Cmùi hương trình tiên tiến và phát triển Điện tử- Viễn thông

ET-E4

Chưa baocantho.net

25.5

21.7

24.60

Chương thơm trình tiên tiến và phát triển Kỹ thuật Y sinh

ET-E5

22.83

25.25

21.7

24.10

Cmùi hương trình tiên tiến Hệ thống nhúng logic với IoT

ET-E9

Chưa tuyển sinh

24.95

CNTT: Khoa học Máy tính

IT1

26.46

28.25

25

27.42

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

IT2

26.46

28.25

23.5

26.85

Chương trình tiên tiến Khoa học tài liệu và Trí tuệ tự tạo (Data Science and AI)

IT-E10

Chưa tuyển chọn sinh

27.00

Công nghệ báo cáo Việt-Nhật

IT-E6

22.59

26.75

23.1

25.70

Công nghệ báo cáo Global ICT

IT-E7

22.59

26.75

24

26.00

Toán-Tin

MI1

24.09

25.75

22.3

25.20

Hệ thống đọc tin quản lý

MI2

24.09

25.75

21.6

24.80

3. Nhóm ngành Kỹ thuật Hóa học, Thực phđộ ẩm, Sinh học, Môi trường

Kỹ thuật Hóa học

CH1

23.79

25

20

22.30

Hóa học

CH2

23.25

25

20

21.10

Kỹ thuật in

CH3

23.16

21.25

20

21.10

Cmùi hương trình tiên tiến và phát triển Kỹ thuật Hóa dược

CH-E11

Chưa tuyển sinh

23.10

Kỹ thuật Sinc học

BF1

23.79

25

21.1

23.40

Kỹ thuậtThực phẩm

BF2

23.79

25

21.7

24.00

Chương thơm trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm

BF-E12

Chưa tuyển chọn sinh

23.00

Kỹ thuật Môi trường

EV1

23.79

25

20

20.20

4.

Xem thêm: Phim Đời Không Như Là Mơ Tap 1 Hd Vietsub + Lồng Tiếng, Xem Phim Đời Không Như Là Mơ

Nhóm ngành Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Nhiệt, Vật lý nghệ thuật, Kỹ thuật Dệt - May

Kỹ thuật Vật liệu

MS1

22.98

23.75

20

21.40

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu xuất sắc và Nano)

MS-E3

23.94

22.75

20

21.60

Kỹ thuật Nhiệt

HE1

22.95

24.75

20

22.30

Kỹ thuật Dệt - May

TX1

23.19

24.5

20

21.88

Vật lý kỹ thuật

PH1

22.86

23.25

20

22.10

Kỹ thuật phân tử nhân

PH2

23.25

23.25

20

đôi mươi.00

5. Nhóm ngành Công nghệ dạy dỗ, Kinh tế - Quản lý, Ngôn ngữ Anh

Công nghệ giáo dục

ED2

Chưa tuyển chọn sinh

đôi mươi.60

Kinc tế công nghiệp

EM1

22.41

23

20

21.90

Quản lý công nghiệp

EM2

22.41

23

20

22.30

Quản trị khiếp doanh

EM3

23.19

24.25

trăng tròn.7

23.30

Kế toán

EM4

23.19

23.75

đôi mươi.5

22.60

Tài chính-Ngân hàng

EM5

23.19

23.75

20

22.50

Cmùi hương trình tiên tiến Phân tích tởm doanh

EM-E13

Chưa tuyển sinh

22.00

Tiếng Anh KHKT cùng Công nghệ

FL1

22.44

24.5

21

22.60

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

FL2

21.87

24.5

21

23.20


Ngành / Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển

2016

2017

2018

2019

Quản lý công nghiệp - Logistics với cai quản chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh)