Hoạt Động Kinh Doanh Tiếng Anh

Kinh doanh tiếng Anh là Business và được định nghĩa Business means the continuous execution of one, some or all of the stages of a process from investing, manufacturing to selling products or providing services in the market for the purpose of seeking profits.

Bạn đang xem: Hoạt động kinh doanh tiếng anh


Kinh doanh là một hoạt động kinh tế của tổ chức, cá nhân trong xã hội nhằm tìm kiếm lợi nhuận. Cùng với xu hướng hội nhập phát triển kinh tế thế giới, hoạt động kinh doanh ngày càng phát triển hơn bao giờ hết.

Theo đó, nhu cầu hợp tác kinh doanh với các đối tác nước ngoài ngày càng cao. Bởi vậy, nhu cầu tìm hiểu về các từ tiếng Anh liên quan đến hoạt động kinh doanh ngày càng tăng. Vậy kinh doanh tiếng Anh là gì?

Kinh doanh là gì?

Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích tìm kiếm lợi nhuận, căn cứ theo khoản 21 Điều 4 Luật doanh nghiệp 2020.

Như vậy, kinh doanh không chỉ có ý nghĩa thuần túy là hoạt động buôn bán (hay chính là hoạt động cung ứng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường) mà còn bao gồm cả hoạt động từ giai đoạn đầu tư, sản xuất đến tiêu thụ hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường.

Quan trọng hơn hết là mục đích của kinh doanh là nhằm tìm kiếm lợi nhuận. Mục đích này khác hoàn toàn với mục địch các hành vi dân sự thuần túy khác. Đây là yếu tố quan trọng giúp xác định hoạt động có phải là kinh doanh hay không. Bởi lẽ, bất cứ hoạt động nào, cho dù về mặt hình thức giống với hoạt động kinh doanh những mục đích của hoạt động đó không phải là nhằm tạo ra lợi nhuận thì đều không phải là kinh doanh.

Bên cạnh đó, mặc dù pháp luật quy định kinh doanh có mục đích sinh lời nhưng thực tế hoạt động kinh doanh có lời hay lỗ lại không phải là yếu tố xác định hoạt động đó có phải kinh doanh hay không. Nhiều trường hợp sản xuất, buôn bán bị lỗ nhưng vẫn là kinh doanh. Dưới giác độ pháp lý, khi xác định hành vi kinh doanh, chúng ta quan tâm đến việc có hay không có mục tiêu tạo ra lợi nhuận, chứ không quan tâm đến việc thực hiện mục đích đó như thế nào và có đạt được mục đích đó hay không.

Kinh doanh tiếng Anh là gì?

Kinh doanh tiếng Anh là Business và được định nghĩa Business means the continuous execution of one, some or all of the stages of a process from investing, manufacturing to selling products or providing services in the market for the purpose of seeking profits.

Một số từ tiếng Anh liên quan đến kinh doanh

Build the business: Xây dựng việc kinh doanh

Trade: Mua bán

Prices: Giá cả

Revenue: Doanh thu

*

Đặc điểm của kinh doanh

Thứ nhất: Hoạt động kinh doanh phải mang tính nghề nghiệp, nghĩa là chúng được tiến hành một cách chuyên nghiệp, thường xuyên, liên tục và hoạt động này mang lại nguồn thu nhập chính cho chủ thể kinh doanh.

Thứ hai: Hoạt động kinh doanh phải được thực hiện một cách độc lập. Các chủ thể nhân danh mình để tiến hành hoạt động kinh doanh. Họ tự quyết định mọi vấn đề có liên quan và tự chịu trách nhiệm về hoạt động của mình.

Thứ ba: Hoạt động kinh doanh được các chủ thể tiến hành với mục đích kiếm lời thường xuyên.

Chủ thể thực hiện hoạt động kinh doanh

Chủ thể kinh doanh sẽ có những đặc điểm sau:

Thứ hai: Là chủ thể được cơ quan đăng kí kinh doanh cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh và giấy phép kinh doanh (đối với chủ thể thực hiện hoạt động kinh doanh những ngành, nghề kinh doanh có điều kiện); được cơ quan quản lý đầu tư cấp giấy phép chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp chủ thể thực hiện hoạt động kinh doanh là nhà đầu tư nước ngoài thỏa mãn điều kiện theo như Luật đầu tư 2020).

Thứ ba: Chủ thể kinh doanh phải thực hiện một cách độc lập và thường xuyên các hoạt động đầu tư, sản xuất, mua bán hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường để thu lợi nhuận.

Phân loại ngành kinh doanh

Trong thực tế, có nhiều ngành kinh doanh khác nhau như:

Kinh doanh tài chính: là hoạt động của các ngân hàng, công ty tài chính, công ty bảo hiểm, v.v. thu lợi nhuận thông qua việc đầu tư và quản lý nguồn vốn.

Thông tin, tin tức, giải trí: Là Phương thức truyền thông đưa những thông tin, hình ảnh tới quần chúng bao gồm các quyền sở hữu trí tuệ, nhà sản xuất, xưởng phim, tin tức,…

Kinh doanh bất động sản:  Là sàn giao dịch của các nhà kinh doanh với các dự án lớn nhỏ mục đích thu lợi từ việc cho thuê, bán nhà đất và các loại công trình hạ tầng khác.

Sản xuất công nghiệp:  Là một ngành kinh tế hoạt động với quy mô lớn sản xuất hàng hóa vật chất chế biến, chế tạo công nghệ thúc đẩy mạnh mẽ áp dụng khoa học kỹ thuật sản xuất trên dây truyền đa dạng mặt hàng gồm các phần mềm, máy móc, động cơ…. sau đó bán ra đem lại doanh thu.

Nông lâm ngư nghiệp:  Đây là hệ thống liên kết vòng tròn mô hình Nông nghiệp -Lâm nghiệp – Ngư nghiệp cùng phát triển hỗ trợ tương tác trong các nông trường, trang trại, nông trại, ruộng lương… mô hình này thu lợi từ việc cung cấp lương thực, thực phẩm, cây trồng tới người tiêu thụ.

Kinh doanh vận tải: Có nhiệm vụ lưu thông, sản xuất thực hiện vận chuyển người và hàng hóa từ nơi này đến nơi khác như vận tải đường bộ, vận tải hàng không, vận tải đường thủy và thu lợi nhuận từ phí vận chuyển.

Bán lẻ & phân phối: Là một ngành dịch vụ trung gian cung cấp hàng hóa từ nơi sản xuất tới người tiêu dùng.

Kinh doanh dịch vụ: Là ngành cung cấp các dịch vụ và hàng hóa vô hình, thu lợi bằng cách tính giá sức lao động hoặc các dịch vụ đã cung cấp như trang trí nội thất, làm đẹp, tạo mẫu tóc, trang điểm, thẩm mỹ, giặt là, kiểm soát dịch bệnh, côn trùng.

Xem thêm: Cơ Sở Linh Trung Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Thủ Đức, Đhqg Tphcm

Sau khi tìm hiểu về định nghĩa, đặc điểm, chủ thể hoạt động kinh doanh, phân loại ngành kinh doanh. Trong nội dung tiếp theo của bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu về định nghĩa kinh doanh tiếng Anh là gì?.