Kinh doanh ngoại hối tiếng anh là gì

Ngoại hối – lĩnh vực đề tài luôn nóng hổi, cùng được mọi bạn quan tâm. Hãy thuộc liệt kê đều từ vựng nên biết trong lĩnh vực này. 

*

- account Statement báo cáo quyết toán - tài khoản Status Window hành lang cửa số trạng thái tài khoản - tài khoản Value giá chỉ trị tài khoản - Aggregate Demand Tổng cầu - Aggregate Risk rủi ro khủng hoảng tổng thích hợp - Aggregate Supply Tổng cung - Agreement thỏa thuận - Application Ứng dụng - Appreciation đội giá - Arbitrage marketing chênh doanh thu - Asset Allocation phân bổ tài sản - Ask giá cả - Authorised Dealer mến nhân được ủy quyền - Available Trading Power sức khỏe giao dịch hiện tất cả - Back Office thành phần hậu bắt buộc - Balance of Payments Cán cân thanh toán giao dịch - Balance of Trade or Trade Balance Cán cân dịch vụ thương mại - ngân hàng Line giới hạn trong mức tín dụng ngân hàng - Banking Day Ngày thao tác - ngân hàng of japan or BOJ ngân hàng Nhật bạn dạng hay BOJ - Base Currency Đồng tiền các đại lý - Base Rate Tỉ giá cơ sở - Basis Point Điểm đại lý - Bear Market thị phần giá xuống - Bear Squeeze Ép giá nhà đất đầu cơ - Bear Nhà đầu tư mạnh hạ giá bán - Best-efforts Basis các đại lý nỗ lực tốt nhất có thể - Bid Giá mua - Big Figure con số lớn - Break or Break Out Phá vỡ hoặc bùng nổ - Broker đơn vị môi giới - Brokerage Môi giới - Bull Market thị phần giá lên - Bull Nhà đầu cơ giá lên - Business Day Ngày sale - Buy Limit Lệnh giới hạn mua - Buy Stop Lệnh dừng thiết lập - Cable Cáp - Carry chiến phẩm - Cash Delivery Giao chi phí - Cash Tiền phương diện - Cash on Deposit Tiền đặt cọc - Central Bank bank trung ương - Central ngân hàng Intervention Sự can thiệp của ngân hàng Trung ương - CFTC Ủy ban giao dịch Hàng hóa Tương lai, phòng ban quản lí Liên bang Mỹ mang lại tương lai được thanh toán trên thị phần hàng hóa, trong đó có sau này tài chính. - Chartist Nhà đồ gia dụng thị học tập - Client or Customer khách hàng - Closed Position Vị nắm đóng - Commission hoa hồng - Confirmation xác nhận - Consumer Price Index Chỉ số giá chi tiêu và sử dụng - Contract hòa hợp đồng - Conversion Rate Tỉ giá biến đổi - Co-owner Đồng cài - Correspondent bank Ngân hàng thay mặt - Counter-currency Đồng tiền định vị - Counter-party Đối tác - Country Risk đen thui ro đất nước - Cover bao che - Credit Risk khủng hoảng rủi ro tín dụng - Cross-currency Contract Hợp đồng tiền tệ chéo - Currency tiền tệ - Currency Pair Cặp tiền tệ - Customer account Application Mẫu đối kháng tài khoản quý khách hàng - Daily Cut-off Thời điểm giao dịch cuối ngày (Hay Đóng một ngày làm việc) - Day Order Nhật lệnh - Day Trader Nhà giao dịch ngày - giảm giá khuyến mãi Blotter Danh sách giao dịch thanh toán - khuyến mãi Date Ngày thanh toán giao dịch - khuyến mãi Ticket Phiếu thỏa thuận hợp tác - Dealer yêu thương nhân - Dealing Desk Bàn thanh toán - mặc định Sai phạm - Depreciation Sụt giá - Depth of Market Độ sâu của thị phần - Details cụ thể - Devaluation Phá giá đồng tiền - Discretionary Income các khoản thu nhập khả dụng thực tế - DM, DMark Mác Đức- đơn vị chức năng tiền tệ bao gồm của Tây Đức.

Xem thêm: Cách Khắc Phục Lỗi Truy Xuất Thông Tin Từ Máy Chủ Rh 01, Khắc Phục Lỗi Truy Xuất Thông Tin Từ Máy Chủ Rh

- Domestic Rates Lãi suất trong nước - Down Tick cung cấp thấp hơn - Giảm lãi vay - ECU Đơn vị tiền tệ châu Âu. - Either-way Market thị trường hai chiều - Escrow Account tài khoản bảo triệu chứng - euro - euro Rates lãi suất vay Euro - Euro-currency chi phí châu Âu - Eurodollars - European Union hợp thể châu Âu - event Notifications Window cửa sổ thông báo sự khiếu nại - Excess Margin Deposits Tiền gửi kí quỹ vượt quá - Exchange Nền tảng giao dịch thanh toán - Exchange Control quản lí ngoại ăn năn - Exotic tiền ít thanh toán - Fast Market thị trường nhanh - Fed Fund Rate lãi suất Quỹ Fed - Fed Funds Quỹ Fed - Fed - Federal xuất hiện Market Committee Ủy ban thị phần Mở Liên bang - Federal Reserve Board Hội đồng Dự trữ Liên bang - Federal Reserve System hệ thống Dự trữ Liên bang - Fill or Filled Điền thay mặt đại diện - Firm Quotation báo giá cứng - Fiscal Policy chính sách tài khóa - Fixed Dates các ngày cố định - Fixed Exchange Rate Tỉ giá ăn năn đoái cố định - Fixing sửa đổi - Floating Exchange Rate Tỉ giá ân hận đoái thả nổi